Bài giảng‎ > ‎Thổ nhưỡng‎ > ‎

Tài liệu Thổ nhưỡng

  1. ADDA Việt Nam. 2011. Canh tác hữu cơ - Tham khảo cho sản xuất rau, quả và chè ADDA: Tổ chức Phát triển Nông nghiệp Đan Mạch Châu Á. Nxb Hà Nội - 137 Trang       Xem
  2. Bạch Phương Lan. 2004. Giáo trình hoạt tính vi sinh vật đất. Trường Đại học Đà Lạt - 53 Trang      Xem
  3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2006. Đất và dinh dưỡng đất. Trong Cẩm nang ngành Lâm nghiệp. Chương trình Hỗ trợ ngành Lâm nghiệp và đối tác.   Xem  Tải xuống
  4. Bùi Huy Hiền, Thái Phiên, Lê Minh Sát và Trần Đức Toàn. 2001. Bảo vệ và sử dụng bền vững đất dốc. Nxb Nông nghiệp - 363 Trang      Xem  
  5. Đào Xuân Học và Hoàng Thái Đại. 2005. Sử dụng và cải tạo đất phèn, đất mặn. Nxb Nông nghiệp - 151 Trang      Xem
  6. Đặng Văn Minh, Nguyễn Thế Đặng và Trần Thị Phả. 2009. Giáo trình hoá học đất. Nxb Nông nghiệp - 172 Trang      Xem
  7. Đỗ Ánh, 2001. Độ phì nhiêu của đất và dinh dưỡng cây trồng. Nxb Nông nghiệp - 88 Trang      Xem
  8. Đỗ Ánh, 2003. Độ phì nhiêu của đất và dinh dưỡng cây trồng. Tái bản lần thứ hai. Nxb Nông nghiệp - 88 Trang      Xem
  9. Giang Thị Thu Thảo, Nguyễn Việt Anh, Nguyễn Trọng Hà và Phạm Thị Minh Thư. 2009. Khoa học đất. Nxb Hà Nội - 446 Trang      Xem
  10. Hans Jenny. 1994. Factors of Soil Formation (A System of Quantitative Pedology). Dover Publications, Inc.   Xem Tải xuống
  11. Hồ Quang Đức, Nguyễn Văn Đạo, Trương Xuân Cường, Lê Thị Mỹ Hảo, Hoàng Trọng Quý, Lương Đức Toàn, Nguyễn Quang Hải và Bùi Tân Yên. 2010. Đất mặn và đất phèn Việt Nam. Nxb Nông nghiệp - 164 Trang      Xem
  12. Hội Khoa học đất Việt Nam1999. Sổ tay điều tra, phân loại và đánh giá đất đai. NXB Nông nghiệp.  Tải xuống
  13. Lê Đức, Trần Khắc Hiệp, Nguyễn Xuân Cự và Nguyễn Xuân Hải. 2006. Giáo trình đất và bảo vệ đất. Nxb Hà Nội - 285 Trang      Xem
  14. Lê Quốc Doanh, Hà Đình Tuấn và Andre Chabanne. 2006. Canh tác đất dốc bền vững. Nxb Nông nghiệp - 105 Trang       Xem
  15. Lê Thanh Bồn. 2006. Giáo trình Thổ nhưỡng học. Nxb Nông nghiệp - 276 Trang      Xem
  16. Lê Thanh Bồn. 2009. Khoa học đất. Trường ĐH Nông Lâm Huế.   Xem  Tải xuống
  17. Lê Văn Khoa, Nguyễn Xuân Cự, Bùi Thị Ngọc Dung, Lê Đức, Trần Khắc Hiệp và Cái Văn Tranh. 2001. Phương pháp phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng. Tái bản lần thứ hai. Nxb Giáo dục - 305 Trang      Xem
  18. Lê Văn Khoa. 2004. Sinh thái và môi trường đất. Nxb Đại học Quốc gia - 255 Trang      Xem
  19. Lê Văn Khoa, Nguyễn Cử, Trần Thiện Cường và Nguyễn Xuân Huân. 2005. Đất ngập nước. Nxb Giáo dục - 218 Trang      Xem
  20. McSweeney K. and S. Grunwald. 1999. Soil Morphology, Classification, and Mapping. University of Wisconsin-Madison, Department of Soil Science.     Liên kết
  21. Morrow R. 2001. Hướng dẫn sử dụng đất đai làm giàu bằng kinh tế gia đình. Trịnh Văn Thịnh (dịch). Nxb Phụ nữ - 239 Trang       Xem
  22. Nguyễn Công Vinh. 2002. Hỏi - Đáp về đất, phân bón và cây trồng. Nxb Nông nghiệp - 108 Trang      Xem
  23. Nguyễn Công Vinh và Mai Thị Lan Anh. 2010. Quản lý và sử dụng đất dốc bền vững ở Việt Nam. Nxb Đại học Quốc gia - 234 Trang      Xem
  24. Nguyễn Chí Thành, Phạm Trọng Thịnh, Nguyễn Văn Nhân, Phạm Quang Khánh, Nguyễn Ngọc Ánh và Lê Thái Bạt. 2004. Đất ngập nước Việt Nam - Hệ thống phân loại. Nxb Nông nghiệp - 146 Trang      Xem 
  25. Nguyễn Đức Quý và Nguyễn Văn Dung. 2006. Độ ẩm đất và tưới nước hợp lý cho cây trồng. Nxb Lao động - 59 Trang      Xem
  26. Nguyễn Hữu Thành. 2010. Giáo trình hoá học đất. Nxb Nông nghiệp - 186 Trang      Xem
  27. Nguyễn Như Hà, Lê Thị Bích Đào và Vương Thị Tuyết. 2005. Giáo trình Thổ nhưỡng Nông hóa. Nxb Hà Nội - 254 Trang      Xem
  28. Nguyễn Thế Đặng và Nguyễn Thế Hùng. 1999. Giáo trình đất. Nxb Nông nghiệp - 210 Trang      Xem
  29. Nguyễn Thế Đặng, Đào Châu Thu và Đặng Văn Minh. 2003. Đất đồi núi Việt Nam. Nxb Nông nghiệp - 125 Trang      Xem
  30. Nguyễn Thế Đặng, Đặng Văn Minh và Nguyễn Thế Hùng. 2007. Giáo trình Vật lý đất. Nxb Nông nghiệp - 119 Trang      Xem
  31. Nguyễn Thế Đặng, Đặng Văn Minh, Nguyễn Thế Hùng, Hoàng Hải, Đỗ Thị Lan2008. Giáo trình Đất trồng trọt. Nxb Nông nghiệp. Xem Tải xuống
  32. Nguyễn Thế Đặng, Nguyễn Ngọc Nông, Đặng Văn Minh, Nguyễn Thế Hùng, Dương Thị Thanh Hà, Phan Thị Thu Hằng và Hà Xuân Linh. 2011. Giáo trình đất và dinh dưỡng cây trồng. Nxb Nông nghiệp - 252 Trang      Xem
  33. Nguyễn Viết Khoa, Võ Đại Hải và Nguyễn Đức Thanh. 2008. Kỹ thuật canh tác trên đất dốc. Nxb Nông nghiệp - 94 Trang      Xem
  34. Nguyễn Vy. 2003. Độ phì nhiêu thực tế. Nxb Nghệ An - 148 Trang      Xem 
  35. Nguyễn Xuân Thành, Nguyễn Đường, Hoàng Hải và Vũ Thị Hoàn. 2007. Giáo trình Sinh học đất. Nxb Giáo dục.     Xem   Tải xuống
  36. Nhóm Nghiên cứu sử dụng đất Việt Nam. 1994. Hội thảo Quốc gia về sử dụng đất lần 2 ở Việt Nam. Hoàng Hòe, Nguyễn Ngọc Nhị, Nguyễn Tử Siêm và Hoàng Xuân Tý biên tập. Nxb Nông nghiệp - 222 Trang       Xem
  37. Phan Thị Công, Roel Merckx, Công Doãn Sắt, Nguyễn Văn Chơn, Nguyễn Bình Duy và ctv. 2005. Làm giàu quỹ lân cho đất Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Nxb Nông nghiệp - 187 Trang      Xem
  38. Soil Science Division Staff. 2017. Soil survey manual. C. Ditzler, K. Scheffe, and H.C. Monger (eds.). USDA Handbook 18. Government Printing Office, Washington, D.C.  Xem     Tải xuống
  39. Tống Đức Khang và Nguyễn Đức  Quý. 2008. Bảo vệ đất chống xói mòn vùng đồi núi. Nxb Hà Nội - 97 Trang      Xem 
  40. Thái Phiên và Nguyễn Tử Siêm. 2002. Sử dụng bền vững đất miền núi và vùng cao ở Việt Nam. Nxb Nông nghiệp - 140 Trang      Xem
  41. Trần Văn Chính, Cao Việt Hà, Đỗ Nguyên Hải, Hoàng Văn Mùa, Nguyễn Hữu Thành, Nguyễn Xuân Thành. 2000. Giáo trình Thổ nhưỡng học. Trường ĐH Nông nghiệp I Hà Nội.   Xem Tải xuống
  42. Trần Văn Chính, Cao Việt Hà, Đỗ Nguyên Hải, Hoàng Văn Mùa, Nguyễn Hữu Thành và Nguyễn Xuân Thành. 2006. Giáo trình Thổ nhưỡng học. Tái bản. Nxb Nông nghiệp - 365 Trang      Xem
  43. Võ Minh Kha. 2003. Sử dụng phân bón phối hợp cân đối (IPNS). Nxb Nghệ An - 114 Trang      Xem
  44. Vũ Quang Mạnh, 2004. Sinh thái học đất. Nxb Đại học Sư phạm - 268 Trang      Xem
Comments